- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
nước ngọt; nước ngọt (không mặn)
Cá nước ngọt sống trong nước ngọt.
quận Đạm Thủy, thuộc Tân Bắc Thị, Đài Loan
Đạm Thủy là một nơi đẹp.
nước ngọt; nước ngọt (không mặn)
Cá nước ngọt sống trong nước ngọt.
quận Đạm Thủy, thuộc Tân Bắc Thị, Đài Loan
Đạm Thủy là một nơi đẹp.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước ngọt; nước ngọt (không mặn)
nước ngọt; nước ngọt (không mặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.