- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
cá sông; cá nước ngọt
Cá nước ngọt sống ở sông.
cá sông; cá nước ngọt
Cá nước ngọt sống ở sông.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá sông; cá nước ngọt
cá sông; cá nước ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.