bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)
Lòng sông bị ứ đọng, tàu thuyền không thể đi qua.
ứ tắc; bị bùn cát làm tắc nghẽn
Lòng sông bị ứ đọng, thuyền bè không thể đi qua.
bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)
Lòng sông bị ứ đọng, tàu thuyền không thể đi qua.
ứ tắc; bị bùn cát làm tắc nghẽn
Lòng sông bị ứ đọng, thuyền bè không thể đi qua.
bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)
bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.