- 木mộc(gỗ, cây)
- 昆côn(anh em, đông đảo)
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
kẻ dâm đãng; tên sở khanh; dê xồm
Anh ta là một kẻ dâm côn.
kẻ dâm đãng; tên sở khanh; dê xồm
Anh ta là một kẻ dâm côn.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
kẻ dâm đãng; tên sở khanh; dê xồm
kẻ dâm đãng; tên sở khanh; dê xồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.