- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
dày đặc; dày dịt
Khu rừng này rất rậm rạp.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Khu rừng này rất rậm rạp.
dày đặc; dày dịt
Khu rừng này rất rậm rạp.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Khu rừng này rất rậm rạp.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
dày đặc; dày dịt
dày đặc; dày dịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.