- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
người sâu tủ; người giấu kín xu hướng tính dục (hoặc bản dạng giới, quan điểm chính trị...)
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
người sâu tủ; người giấu kín xu hướng tính dục (hoặc bản dạng giới, quan điểm chính trị...)
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.