- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
cảng nước sâu
Cảng nước sâu này có thể neo đậu những con tàu lớn.
cảng nước sâu
Cảng nước sâu này có thể neo đậu những con tàu lớn.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
cảng nước sâu
cảng nước sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.