- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
Anh ấy là một người sâu sắc.
trầm (giọng nói, âm thanh); thâm trầm; sâu sắc (tính cách)
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
trầm lặng; thâm trầm; (của âm thanh) trầm hùng
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
Anh ấy là một người sâu sắc.
trầm (giọng nói, âm thanh); thâm trầm; sâu sắc (tính cách)
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
trầm lặng; thâm trầm; (của âm thanh) trầm hùng
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
sâu sắc; thâm trầm; trầm lặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người trầm tính.
trầm; sâu sắc; thâm trầm
sâu sắc; thâm trầm; trầm mặc
Anh ấy là một người thâm trầm.
sâu thẳm; xa xôi
Anh ấy là một người trầm tính.
trầm; sâu sắc; thâm trầm
sâu sắc; thâm trầm; trầm mặc
Anh ấy là một người thâm trầm.
sâu thẳm; xa xôi