- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
biển sâu; đại dương sâu thẳm
中离海面很远、光线不能到达的海洋区域lí hǎimiàn hěnyuǎn、guāngxiàn búnéng dàodá de hǎiyáng qūyù
Có rất nhiều loài cá kỳ lạ ở biển sâu.
biển sâu; đại dương sâu thẳm
中离海面很远、光线不能到达的海洋区域lí hǎimiàn hěnyuǎn、guāngxiàn búnéng dàodá de hǎiyáng qūyù
Có rất nhiều loài cá kỳ lạ ở biển sâu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển sâu; đại dương sâu thẳm
biển sâu; đại dương sâu thẳm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.