- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
Anh ấy tập squat mỗi ngày.
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
Anh ấy tập squat mỗi ngày.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.