- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)
Đêm sâu thẳm, ánh sao lấp lánh.
sâu xa; huyền diệu
Vấn đề này rất thâm thúy.
sâu thẳm; thâm sâu; uyên thâm
Anh ấy có một đôi mắt sâu thẳm.
sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)
Đêm sâu thẳm, ánh sao lấp lánh.
sâu xa; huyền diệu
Vấn đề này rất thâm thúy.
sâu thẳm; thâm sâu; uyên thâm
Anh ấy có một đôi mắt sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)
sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.