trong; sạch; trong sạch
trong; sạch; trong sạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong; sạch; trong sạch(kế thừa)
Nước này rất trong.
thanh toán; giải quyết (tài khoản); làm sạch(kế thừa)
中把东西或账目处理干净、完成bǎ dōngxi huò zhànngmù chǔlǐ gānnjìng、wánchéng
Xin hãy dọn dẹp bàn một chút.
yên tĩnh; trong lành; thanh bình(kế thừa)
中没有声音,很安静的;没有混乱的méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng de;méiyǒu hùnluàn de
trong sạch; thanh liêm; trong; thanh khiết(kế thừa)
中没有污染、杂质或不好的东西méiyǒu wūrǎn、zázhì huò búhǎo de dōngxi
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh(kế thừa)
中不混浊、能看清楚的bù hùnzhuó、néng kànqīngchu de
Nước rất trong.
triều Thanh (1644–1911)(kế thừa)
中中国历史上统治时间最长的一个朝代,从1644年到1911年zhōngguó lìshǐ shang tǒngzhì shíjiān zuì cháng de yī ge cháodài, cóng yībǎi sìshísì nián dào yībǎi jiǔshíyī nián
Nhà Thanh là triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc.
họ Thanh(kế thừa)
中中国的一个古老姓氏zhōngguó de yī gè gǔlǎo xìngshì
trong; sạch; trong sạch(kế thừa)
Nước này rất trong.
thanh toán; giải quyết (tài khoản); làm sạch(kế thừa)
中把东西或账目处理干净、完成bǎ dōngxi huò zhànngmù chǔlǐ gānnjìng、wánchéng
Xin hãy dọn dẹp bàn một chút.
yên tĩnh; trong lành; thanh bình(kế thừa)
中没有声音,很安静的;没有混乱的méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng de;méiyǒu hùnluàn de
trong sạch; thanh liêm; trong; thanh khiết(kế thừa)
中没有污染、杂质或不好的东西méiyǒu wūrǎn、zázhì huò búhǎo de dōngxi
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh(kế thừa)
中不混浊、能看清楚的bù hùnzhuó、néng kànqīngchu de
Nước rất trong.
triều Thanh (1644–1911)(kế thừa)
中中国历史上统治时间最长的一个朝代,从1644年到1911年zhōngguó lìshǐ shang tǒngzhì shíjiān zuì cháng de yī ge cháodài, cóng yībǎi sìshísì nián dào yībǎi jiǔshíyī nián
Nhà Thanh là triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc.
họ Thanh(kế thừa)
中中国的一个古老姓氏zhōngguó de yī gè gǔlǎo xìngshì