- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho
Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.
thanh lý hàng tồn kho; xả kho
Cửa hàng này đang thanh lý hàng tồn kho.
thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho
Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.
thanh lý hàng tồn kho; xả kho
Cửa hàng này đang thanh lý hàng tồn kho.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho
thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.