- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Thanh Đại Thông Sử (bộ thông sử triều Đại Thanh, biên soạn bởi Tiêu Nhất Sơn)
Tổng sử Thanh triều là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
Thanh Đại Thông Sử (bộ thông sử triều Đại Thanh, biên soạn bởi Tiêu Nhất Sơn)
Tổng sử Thanh triều là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Thanh Đại Thông Sử (bộ thông sử triều Đại Thanh, biên soạn bởi Tiêu Nhất Sơn)
Thanh Đại Thông Sử (bộ thông sử triều Đại Thanh, biên soạn bởi Tiêu Nhất Sơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.