- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)
Anh ấy đã thanh toán hết tất cả các khoản nợ.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)
Anh ấy đã thanh toán hết tất cả các khoản nợ.
vãn hồi; cứu vãn; lấy lại
thanh toán (nợ); hoàn trả đầy đủ
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)
trả hết nợ; thanh toán đầy đủ (nợ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.