- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng rất nỗ lực.
lạnh trong lành; (của thời tiết) mát mẻ và trong sáng
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng rất nỗ lực.
lạnh trong lành; (của thời tiết) mát mẻ và trong sáng
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Buổi sáng mùa thu, thời tiết trong lành và se lạnh.
Buổi sáng mùa thu, thời tiết trong lành và se lạnh.