- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tịnh và u tịch (của một nơi chốn)
Nơi này rất yên tĩnh và hẻo lánh.
thanh tĩnh và hiu vắng; u nhã
Nơi này rất thanh u.
thanh tịnh và u tịch (của một nơi chốn)
Nơi này rất yên tĩnh và hẻo lánh.
thanh tĩnh và hiu vắng; u nhã
Nơi này rất thanh u.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tịnh và u tịch (của một nơi chốn)
thanh tịnh và u tịch (của một nơi chốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.