- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tươi mát; trong lành; thanh tân
Không khí ở đây rất trong lành.
tươi mát; trong lành; thanh tân
Không khí ở đây rất trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tươi mát; trong lành; thanh tân
tươi mát; trong lành; thanh tân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.