- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sáng trong; sáng rõ
Thời tiết hôm nay trong lành.
tỉnh táo và bình tĩnh; Thanh Minh (tiết)
Đầu óc anh ấy tỉnh táo.
trong sáng, có trật tự (chỉ chính quyền, hành chính); Thanh Minh (tiết lễ)
Chính phủ này trong sạch liêm khiết.
sáng trong; sáng rõ
Thời tiết hôm nay trong lành.
tỉnh táo và bình tĩnh; Thanh Minh (tiết)
Đầu óc anh ấy tỉnh táo.
trong sáng, có trật tự (chỉ chính quyền, hành chính); Thanh Minh (tiết lễ)
Chính phủ này trong sạch liêm khiết.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sáng trong; sáng rõ
sáng trong; sáng rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tiết Thanh Minh (tiết thứ 5 trong 24 tiết khí, khoảng 5–19 tháng 4)
Tiết Thanh Minh là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Tiết Thanh Minh (lễ tảo mộ đầu tháng 4)
Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
Tiết Thanh Minh (tiết thứ 5 trong 24 tiết khí, khoảng 5–19 tháng 4)
Tiết Thanh Minh là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Tiết Thanh Minh (lễ tảo mộ đầu tháng 4)
Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.