- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sáng trong; sáng rõ
Bầu trời trong xanh.
trong sáng; quang đãng; (văn) thanh lãng
trong sáng và vang vọng (giọng nói); thanh thoát
Giọng nói của cô ấy trong trẻo.
sáng trong; sáng rõ
Bầu trời trong xanh.
trong sáng; quang đãng; (văn) thanh lãng
trong sáng và vang vọng (giọng nói); thanh thoát
Giọng nói của cô ấy trong trẻo.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
sáng trong; sáng rõ
sáng trong; sáng rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong sáng và sinh động; thanh lãng
Giọng nói của anh ấy trong trẻo.
trong sáng và sinh động; thanh lãng
Giọng nói của anh ấy trong trẻo.