- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
Trung Quốc vào cuối thời nhà Thanh rất nghèo.
cuối triều Thanh; thời Thanh mạt
Trung Quốc cuối thời Thanh rất nghèo.
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
Trung Quốc vào cuối thời nhà Thanh rất nghèo.
cuối triều Thanh; thời Thanh mạt
Trung Quốc cuối thời Thanh rất nghèo.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.