- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
huyện Thanh Thuỷ Hà, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Thanh Thủy Hà ở Nội Mông.
huyện Thanh Thuỷ Hà, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Thanh Thủy Hà ở Nội Mông.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
huyện Thanh Thuỷ Hà, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
huyện Thanh Thuỷ Hà, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.