- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
bông cọ rửa; bùi nhùi cọ xoong
Tôi dùng búi rửa bát để rửa bát.
bông cọ rửa; bùi nhùi cọ xoong
Tôi dùng búi rửa bát để rửa bát.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bông cọ rửa; bùi nhùi cọ xoong
bông cọ rửa; bùi nhùi cọ xoong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.