- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
中用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng
Xin hãy rửa những loại trái cây này.
thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)
中除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù
Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
中用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng
Xin hãy rửa những loại trái cây này.
thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)
中除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù
Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.