- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng
Dòng nước trong của con sông này rất đẹp.
(văn) (bóng) người thanh liêm, không bị nhiễm bởi những ảnh hưởng xấu xa; dòng nước trong
dòng nước trong; (bóng) kẻ sĩ thanh liêm không màng quyền thế
Anh ấy là một người thanh liêm.
dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng
Dòng nước trong của con sông này rất đẹp.
(văn) (bóng) người thanh liêm, không bị nhiễm bởi những ảnh hưởng xấu xa; dòng nước trong
dòng nước trong; (bóng) kẻ sĩ thanh liêm không màng quyền thế
Anh ấy là một người thanh liêm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng
dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.