- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
gầy gò; ốm yếu
Anh ấy trông rất gầy.
gầy gò; ốm yếu
phụ; phó; dự bị
gầy gò; ốm yếu
Anh ấy trông rất gầy.
gầy gò; ốm yếu
phụ; phó; dự bị
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
gầy gò; ốm yếu
gầy gò; ốm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.