- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
Anh ấy sống một cuộc sống thanh bần.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
Anh ấy sống một cuộc sống thanh bần.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
thanh bần; nghèo nhưng trong sạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.