- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
Anh ấy là một người thanh cao.
thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
Anh ấy là một người thanh cao.
thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.