- 氵thủy(nước)
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
rùng rợn; đáng sợ; ghê người
rùng rợn; đáng sợ; ghê người
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
rùng rợn; đáng sợ; ghê người
rùng rợn; đáng sợ; ghê người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.