- 氵thủy(nước)
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
Thành phố này có rất nhiều cống thoát nước.
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
Thành phố này có rất nhiều cống thoát nước.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
cống thoát nước; hệ thống thoát nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.