- 氵thủy(nước)
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
thấm rỉ; thẩm thấu; rò rỉ
Nước thấm xuống lòng đất.
thấm rỉ; thẩm thấu; rò rỉ
Nước thấm xuống lòng đất.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thấm rỉ; thẩm thấu; rò rỉ
thấm rỉ; thẩm thấu; rò rỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.