- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
phe trung lập; phe ôn hòa
Anh ấy là một người ôn hòa.
phe trung lập; phe ôn hòa
Anh ấy là một người ôn hòa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe trung lập; phe ôn hòa
phe trung lập; phe ôn hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.