- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác ấm; cảm giác nhiệt
Cảm giác ấm là một loại cảm giác của da.
cảm giác ấm; cảm giác nhiệt
Cảm giác ấm là một loại cảm giác của da.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác ấm; cảm giác nhiệt
cảm giác ấm; cảm giác nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.