- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
tiếng phổ thông giọng Hồng Kông (pha trộn giữa tiếng Quan Thoại và tiếng Quảng Đông)
Tiếng Phổ thông kiểu Hồng Kông anh ấy nói rất thú vị.
tiếng phổ thông giọng Hồng Kông (pha trộn giữa tiếng Quan Thoại và tiếng Quảng Đông)
Tiếng Phổ thông kiểu Hồng Kông anh ấy nói rất thú vị.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
tiếng phổ thông giọng Hồng Kông (pha trộn giữa tiếng Quan Thoại và tiếng Quảng Đông)
tiếng phổ thông giọng Hồng Kông (pha trộn giữa tiếng Quan Thoại và tiếng Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.