- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
Anh ấy đang tô màu cho bức tranh này.
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khuếch đại không khí.
kết xuất; tô màu; (trong thiết kế đồ họa) dựng hình
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
Anh ấy đang tô màu cho bức tranh này.
khoác lác; phóng đại
Anh ấy thích khuếch đại không khí.
kết xuất; tô màu; (trong thiết kế đồ họa) dựng hình
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
tô màu; nhấn mạnh; thổi phồng (trong vẽ tranh: tô đậm bằng mực hoặc màu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phần mềm này có thể kết xuất mô hình 3D.
trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng
Anh ấy thích tô điểm không khí.
Phần mềm này có thể kết xuất mô hình 3D.
trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng
Anh ấy thích tô điểm không khí.