- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
khách du lịch; du khách
Ở đây có rất nhiều khách du lịch.
khách du lịch; du khách
Ở đây có rất nhiều khách du lịch.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khách du lịch; du khách
khách du lịch; du khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.