- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
bơi lội; bơi qua nước
Tôi thích bơi lội.
bơi lội; bơi qua nước
Tôi thích bơi lội.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bơi lội; bơi qua nước
bơi lội; bơi qua nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.