- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
bơi lội; bơi
中在水中用身体动作使自己浮动前进的运动zài shuǐ zhōng yòng shēntǐ dòngzuò shǐ zìjǐ fúdòng qiángjìn de yùndòng
Tôi thích bơi lội.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
bơi lội; bơi
中在水中用身体动作使自己浮动前进的运动zài shuǐ zhōng yòng shēntǐ dòngzuò shǐ zìjǐ fúdòng qiángjìn de yùndòng
Tôi thích bơi lội.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
bơi lội; bơi
bơi lội; bơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bơi lội; bơi qua nước
中在水中用四肢活动身体移动的运动zài shuǐ zhōng yòng sì zhī huódòng shēntǐ yídòng de yùndòng
bơi lội; bơi qua nước
中在水中用四肢活动身体移动的运动zài shuǐ zhōng yòng sì zhī huódòng shēntǐ yídòng de yùndòng