- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du thuyền; thuyền du lịch
Chúng tôi đi thuyền du ngoạn đến đảo giữa hồ.
du thuyền; tàu du lịch
Chúng tôi đi du lịch bằng du thuyền.
du thuyền; thuyền du lịch
Chúng tôi đi thuyền du ngoạn đến đảo giữa hồ.
du thuyền; tàu du lịch
Chúng tôi đi du lịch bằng du thuyền.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
du thuyền; thuyền du lịch
du thuyền; thuyền du lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.