- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
vốn lưu động; vốn đầu cơ
Vốn đầu cơ là một loại vốn trong thị trường tài chính.
vốn lưu động; tiền nhàn rỗi; vốn đầu cơ
Vốn nhàn rỗi là một loại vốn trong thị trường tài chính.
vốn nóng; tiền đầu cơ lưu động
vốn lưu động; vốn đầu cơ
Vốn đầu cơ là một loại vốn trong thị trường tài chính.
vốn lưu động; tiền nhàn rỗi; vốn đầu cơ
Vốn nhàn rỗi là một loại vốn trong thị trường tài chính.
vốn nóng; tiền đầu cơ lưu động
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
vốn lưu động; vốn đầu cơ
vốn lưu động; vốn đầu cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dòng vốn đầu cơ có thể gây ra biến động thị trường.
Dòng vốn đầu cơ có thể gây ra biến động thị trường.