- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
hôn kiểu Pháp; hôn môi sâu
Họ đã hôn kiểu Pháp.
hôn kiểu Pháp; hôn môi sâu
Họ đã hôn kiểu Pháp.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn kiểu Pháp; hôn môi sâu
hôn kiểu Pháp; hôn môi sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.