- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
độ ẩm; hơi ẩm
Hôm nay độ ẩm rất cao.
hơi nước; độ ẩm
Trong phòng có hơi ẩm.
độ ẩm; hơi ẩm; (Đông y) thấp khí
Anh ấy bị nấm chân.
độ ẩm; hơi ẩm
Hôm nay độ ẩm rất cao.
hơi nước; độ ẩm
Trong phòng có hơi ẩm.
độ ẩm; hơi ẩm; (Đông y) thấp khí
Anh ấy bị nấm chân.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
độ ẩm; hơi ẩm
độ ẩm; hơi ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
Độ ẩm rất cao.
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí
Độ ẩm rất cao.
độ ẩm; hơi ẩm; (y học cổ truyền) thấp khí