- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
Thấp ôn là một loại bệnh trong Đông y.
bệnh thấp ôn (y học cổ truyền Trung Quốc: sốt do thấp nhiệt, thường vào mùa hè)
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
Thấp ôn là một loại bệnh trong Đông y.
bệnh thấp ôn (y học cổ truyền Trung Quốc: sốt do thấp nhiệt, thường vào mùa hè)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.