- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
chứng eczema; viêm da dị ứng
Anh ấy bị bệnh chàm.
chứng eczema; viêm da dị ứng
Anh ấy bị bệnh chàm.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
chứng eczema; viêm da dị ứng
chứng eczema; viêm da dị ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.