- 氵thủy(nước)
- 显hiển(hiển thị, rõ ràng)
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
bộ đồ lặn; đồ bơi lặn
Anh ấy đang mặc một bộ đồ lặn.
bộ đồ lặn; đồ bơi lặn
Anh ấy đang mặc một bộ đồ lặn.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
bộ đồ lặn; đồ bơi lặn
bộ đồ lặn; đồ bơi lặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.