- 氵thủy(nước)
- 贱tiện(rẻ mạt, thấp kém)
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Nước bắn tung tóe.
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Nước bắn tung tóe.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.