- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nguồn gốc và dòng chảy; lai lịch; nguồn cội
Nguồn và dòng chảy của con sông này rất dài.
nguồn gốc và sự phát triển; nguồn cội
Nguồn gốc và sự phát triển của từ này là gì?
nguồn gốc và dòng chảy; lai lịch; nguồn cội
Nguồn và dòng chảy của con sông này rất dài.
nguồn gốc và sự phát triển; nguồn cội
Nguồn gốc và sự phát triển của từ này là gì?
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nguồn gốc và dòng chảy; lai lịch; nguồn cội
nguồn gốc và dòng chảy; lai lịch; nguồn cội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.