- 氵thủy(nước)
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
(khẩu) lén chuồn; trốn đi
Anh ấy đã chuồn đi rồi, không ai biết anh ấy đi đâu.
(khẩu) lén chuồn; trốn đi
Anh ấy đã chuồn đi rồi, không ai biết anh ấy đi đâu.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
(khẩu) lén chuồn; trốn đi
(khẩu) lén chuồn; trốn đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.