- 氵thủy(nước)
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
yo-yo (từ mượn)
Anh ấy thích chơi yo-yo.
yo-yo (từ mượn)
Anh ấy thích chơi yo-yo.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
yo-yo (từ mượn)
yo-yo (từ mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.