- 氵thủy(nước)
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
vai xuôi; vai dốc
Cô ấy có đôi vai xuôi.
vai xuôi; vai dốc
Cô ấy có đôi vai xuôi.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
vai xuôi; vai dốc
vai xuôi; vai dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.